Cơ sở hạ tầngs

Cơ sở hạ tầngs

Thông số kỹ thuật của xe đầu kéo

Chủng loại xe đầu kéo Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Trọng tải
Num L W H L W H TON
Xe đầu kéo sàn siêu thấp giảm chấn 30mm 5 12,350 2,750 1,350 6,300 2,750 3,850 15
Xe đầu kéo sàn thấp giảm chấn 90mm 60 12,320 2,750 900 9,000 2,750 3,300 22
Xe đầu kéo sàn phẳng (giảm chấn) 10 12,420 2,480 1,500 12,000 2,480 2,600 25
Xe đầu kéo được trang bị thiết bị kiểm soát và duy trì nhiệt độ và độ ẩm cho container 2 13,470 3,400 4,500 6,600 4,200 4,200 40

Hình ảnh xe đầu kéo giảm chấn

  • Xe đầu kéo sàn siêu thấp giảm chấn 30mm

  • Xe đầu kéo sàn thấp giảm chấn 90mm

  • Xe đầu kéo sàn phẳng (giảm chấn)

  • Xe đầu kéo được trang bị thiết bị kiểm soát và duy trì nhiệt độ và độ ẩm cho container