Cơ sở hạ tầngs

Cơ sở hạ tầngs

Thông số kĩ thuật của container IHHC

(container kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm)

Type Length*Width*Height Qty Weight (kgs) CBM (m3) MAX. PAYLOAD MAX. GROSS WEIHT Ghi chú
A 9.4M*3.6M*3.2M 內 - 9.160m*3.400m*2.850m 5 10,500 91.39 20,000 30,500
B 9.4M*3.4M*3.2M 內 - 9.160m*3.250m*2.850m 8 10,100 87.40 20,000 30,100
C 9.4M*3.0M*3.2M 內 - 9.160m*2.800m*2.80m 185 9,300 75.20 20,000 29,300
D 9.4M*3.4M*3.9M 內 - 9.162m*3.170m*3.440m 2 10,600 106.57 20,000 30,600
Tổng 200

Các tính năng mới nhất của container kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm

Phạm vi cài đặt, điều chỉnh nhiệt độ -40℃ ~ +30℃(-31℉ ~ +86℉) AFAM + Hệ thống Sử dụng bộ vi xử lý tiên tiến để kiểm soát và điều hành hệ thống quản lý không khí bằng cách đặt cửa thông gió tại vị trí tối ưu để chúng tôi có thể làm mát nhiệt độ của sản phẩm lên đến 72 giờ. (quản lý kiểm soát hàng giờ)

Hình ảnh container

  • Toàn bộ IHCCs

  • Mặt trước IHCC

  • Mặt bên của IHCC